STT Mã BHYT Tên BHYT Đơn Giá DV Giá BH
1 08.0009.0228 Cứu 35400 35500
2 03.0291.0224 Ôn châm 64100 72300
3 08.0007.0227 Cấy chỉ 141000 141000
4 13.0027.0617 Forceps 930000 952000
5 01.0222.0211 Thụt giữ 80900 82100
6 02.1897 Khám Nội 33000 34500
7 03.0287.0222 Bó thuốc 49700 50500
8 03.1897 Khám Nhi 33000 34500
9 04.1897 Khám Lao 33000 34500
10 08.0002.0224 Hào châm 64100 72300
11 08.0004.0224 Nhĩ châm 64100 72300
12 08.0008.0224 Ôn châm 64100 72300
13 08.0026.0222 Bó thuốc 49700 50500
14 13.0028.0617 Giác hút 930000 952000
15 14.1897 Khám mắt 33000 34500
16 17.0104.0263 Tập nuốt 156000 158000
17 17.0104.0264 Tập nuốt 126000 128000
18 01.0221.0211 Thụt tháo 80900 82100
19 03.0290.0224 Nhĩ châm 64100 72300
20 08.0010.0224 Chích lể 64100 72300
21 08.1897 Khám YHCT 33000 34500
22 14.0262.0751 Đo độ lác 62300 63800
23 03.0133.0210 Thông tiểu 88700 90100
24 03.0288.0228 Chườm ngải 35400 67300
25 03.1663.0768 Khâu da mi 1422000 1440000
26 03.1663.0769 Khâu da mi 798000 809000
27 03.2154.0897 Làm Proetz 56200 57600
28 08.0005.0230 Điện châm 66100 67300
29 08.0006.0271 Thủy châm 64800 66100
30 08.0027.0228 Chườm ngải 35400 35500
31 10.1897 Khám Ngoại 33000 34500
32 TYC 5 Hút mũi TYC 50000 0
33 03.0078.0120 Mở khí quản 715000 719000
34 03.1001.0000 Nội soi tai 61000 40000
35 03.1695.0842 Rửa cùng đồ 40800 41600
36 03.2383.0314 Test nội bì 473000 475000
37 03.3803.0559 Nối gân gấp 2923000 2963000
38 03.3804.0559 Gỡ dính gân 2923000 2963000
39 10.0621.0472 Cắt túi mật 4467000 4523000
40 14.0211.0842 Rửa cùng đồ 40800 41600
41 14.0214.0778 Bóc giả mạc 80100 82100
42 15.0132.0867 Bẻ cuốn mũi 129000 133000
43 15.0220.0206 Thay canuyn 245000 247000
44 01 Sao Bệnh án 145000 145000
45 TYC 9 Khám mắt TYC 100000 0
46 02.0406.0213 Tiêm gân gót 90000 91500
47 03.2152.0867 Bẻ cuốn dưới 129000 67300
48 03.2388.0212 Tiêm dưới da 11000 11400
49 03.3427.0472 Cắt túi mật 4467000 4523000
50 03.3819.0559 Nối gân duỗi 2923000 2963000
51 05.1897 Khám Da liễu 33000 34500
52 10.0453.0464 Nối vị tràng 2634000 2664000
53 10.0659.0481 Nối tụy ruột 4343000 4399000
54 13.1897 Khám Phụ Sản 33000 34500
55 14.0201.0769 Khâu kết mạc 798000 809000
56 16.0043.1020 Lấy cao răng 131000 134000
57 16.0043.1021 Lấy cao răng 75200 77000
58 16.0238.1029 Nhổ răng sữa 36200 37300
59 TYC 36 Cứu ngải TYC 35000 0
60 02.0381.0213 Tiêm khớp gối 90000 91500
61 02.0389.0213 Tiêm khớp vai 90000 91500
62 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 85200 86600
63 03.2120.0899 Làm thuốc tai 20400 20500
64 03.2387.0212 Tiêm trong da 11000 11400
65 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt 11000 11400
66 07.1897 Khám Nội tiết 33000 34500
67 10.0405.0156 Nong niệu đạo 237000 241000
68 12.0147.0937 Cắt u amidan 3679000 3744000
69 12.0162.0918 Cắt polyp mũi 658000 663000
70 12.0321.1190 Cắt u bao gân 1742000 1784000
71 15.0058.0899 Làm thuốc tai 20400 20500
72 16.0206.1026 Nhổ răng thừa 203000 207000
73 TYC 32 Điện châm TYC 60000 0
74 TYC 33 Thủy châm TYC 60000 0
75 TYC 37 Điện xung TYC 40000 0
76 TYC 38 Sóng ngắn TYC 45000 0
77 02.0116.0007 Siêu âm tim 4D 454000 457000
78 02.0233.0158 Rửa bàng quang 194000 198000
79 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng 815000 825000
80 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 42100 43900
81 02.0382.0213 Tiêm khớp háng 90000 91500
82 03.0179.0211 Thụt tháo phân 80900 82100
83 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo 36200 35200
84 03.2117.0901 Lấy dị vật tai 62000 62900
85 03.2117.0902 Lấy dị vật tai 512000 514000
86 03.2117.0903 Lấy dị vật tai 154000 155000
87 03.2367.0112 Chọc dịch khớp 113000 114000
88 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch 11000 11400
89 13.0163.0602 Chích áp xe vú 215000 219000
90 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 60700 61500
91 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú 973000 984000
92 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 36200 36700
93 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 182000 186000
94 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy 9500 9900
95 15.0209.0996 Cắt phanh lưỡi 724000 729000
96 17.0044.0268 Tập đi với gậy 28500 29000
97 21.0084.0754 Đo khúc xạ máy 9500 9900
98 23.0166.1494 Định lượng Urê 21400 21500
99 23.0205.1598 Định lượng Ure 15900 16000
100 23.0218.1534 Đo hoạt độ LDH 26500 26800
101 23.0228.1483 Định Lượng CRP 53600 53800
102 DV001 HCG test nhanh 20000 0
103 TYC 33 Cắt mắt cá TYC 300000 0
104 TYC 2 Siêu âm màu TYC 100000 0
105 02.0020.1816 Đo đa ký hô hấp 1935000 1950000
106 02.0085.1778 Điện tim thường 32000 32000
107 03.0282.0284 Xông hơi thuốc 42000 42900
108 03.0283.0285 Xông khói thuốc 37000 37900
109 03.0284.0252 Sắc thuốc thang 12400 12500
110 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da 32000 32900
111 03.3297.0491 Mở thông dạ dày 2494000 2514000
112 03.3402.0491 Mở bụng thăm dò 2494000 2514000
113 03.3443.0464 Dẫn lưu túi mật 2634000 2664000
114 08.0020.0284 Xông hơi thuốc 42000 42900
115 08.0021.0285 Xông khói thuốc 37000 37900
116 08.0022.0252 Sắc thuốc thang 12400 12500
117 10.0416.0491 Mở thông dạ dày 2494000 2514000
118 10.0496.0489 Cắt mạc nối lớn 4614000 4670000
119 14.0187.0788 Phẫu thuật quặm 1221000 1235000
120 14.0187.0789 Phẫu thuật quặm 631000 638000
121 14.0187.0790 Phẫu thuật quặm 1399000 67300
122 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm 834000 845000
123 14.0187.0792 Phẫu thuật quặm 1054000 1068000
124 14.0187.0793 Phẫu thuật quặm 1617000 1640000
125 14.0187.0794 Phẫu thuật quặm 1810000 1837000
126 14.0187.0795 Phẫu thuật quặm 1218000 1236000
127 18.0006.0001 Siêu âm hốc mắt 42100 67300
128 21.0014.1778 Điện tim thường 32000 32800
129 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 41200 41700
130 TYC 4 Khám nội soi TYC 150000 0
131 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 10800 11100
132 02.0385.0213 Tiêm khớp cổ tay 90000 91500
133 02.0390.0213 Tiêm khớp ức đòn 90000 91500
134 03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo 93100 94400
135 03.1853.1011 Điều trị tủy lại 950000 954000
136 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch 21000 21400
137 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 2301000 2321000
138 10.0455.0449 Cắt đoạn dạ dày 7155000 7266000
139 10.0552.0495 Phẫu thuật Longo 2224000 2254000
140 10.0620.0583 Mở thông túi mật 1914000 1965000
141 10.0641.0464 Dẫn lưu nang tụy 2634000 2664000
142 10.0674.0484 Cắt lách bệnh lý 4416000 4472000
143 13.0169.0599 Làm thuốc âm đạo 4720000 4803000
144 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo 93100 94400
145 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo 58800 59400
146 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau 113000 116000
147 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 564000 564000
148 16.0061.1011 Điều trị tủy lại 950000 954000
149 18.0007.0001 Siêu âm qua thóp 42100 43900
150 18.0008.0001 Siêu âm nhãn cầu 42100 43900
151 23.0083.1523 Định lượng HbA1c 100000 101000
152 23.0180.1577 Định lượng Canxi 24300 24300
153 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta 8400 8500
154 24.0108.1720 Virus test nhanh 236000 238000
155 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 53000 53600
156 24.0127.1643 HBcAb test nhanh 59000 59700
157 24.0133.1643 HBeAb test nhanh 59000 59700
158 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 41200 41700
159 TYC 29 Siêu âm thai TYC 70000 0
160 01.0164.0210 Thông bàng quang 88700 90100
161 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối 113000 114000
162 02.0359.0112 Hút dịch khớp vai 113000 114000
163 02.0383.0213 Tiêm khớp cổ chân 90000 91500
164 02.0407.0213 Tiêm cân gan chân 90000 91500
165 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi 49000 42100
166 03.0081.0071 Bơm rửa màng phổi 212000 216000
167 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn 80900 82100
168 03.0999.0000 Nội soi mũi xoang 61000 40000
169 03.1682.0856 Tiêm dưới kết mạc 46700 47500
170 03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 46700 47500
171 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo 563000 573000
172 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn 80900 82100
173 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6034000 6117000
174 03.2736.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 973000 984000
175 03.3901.0563 Rút đinh các loại 1716000 1731000
176 10.0324.0423 Cắt nối niệu quản 3016000 3044000
177 10.0675.0484 Cắt lách bán phần 4416000 4472000
178 12.0161.0874 Cắt polyp ống tai 1975000 1990000
179 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai 598000 602000
180 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 973000 984000
181 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 563000 573000
182 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc 46700 47500
183 14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 46700 47500
184 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 34600 35200
185 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 182000 186000
186 15.0222.0898 Khí dung mũi họng 19600 20400
187 15.1897 Khám Tai mũi họng 33000 34500
188 16.0204.1025 Xét nghiệm ma túy 50000 67300
189 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa 36200 37300
190 16.1897 Khám răng hàm mặt 33000 34500
191 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 42100 43900
192 18.0053.0007 Siêu âm 3D/4D tim 454000 457000
193 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 42100 43900
194 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz 49200 50200
195 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz 64200 65400
196 23.0067.1515 Định lượng Folate 84800 84800
197 23.0109.1536 Đo hoạt độ Lipase 58300 67300
198 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh 53000 53600
199 24.0163.1696 HEV Ab test nhanh 118000 119000
200 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 53000 53600
201 TYC 3 Siêu âm màu 5D TYC 100000 0
202 TYC 10 Đánh bờ mi (2 mắt) 50000 0
203 TYC 13 Chích chắp lẹo TYC 150000 0
204 TYC 15 Bơm rửa lệ đạo TYC 50000 0
205 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống 105000 107000
206 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 115000 119000
207 02.0115.0005 Siêu âm tim cản âm 254000 257000
208 02.0351.0112 Hút dịch khớp háng 113000 114000
209 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 115000 119000
210 03.1683.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 46700 47500
211 03.2454.1048 Cắt nang giáp móng 2115000 2133000
212 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 5629000 5712000
213 03.2726.0627 Cắt cụt cổ tử cung 2715000 2747000
214 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo 2022000 2048000
215 03.2735.0653 Cắt u vú lành tính 2830000 2862000
216 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ 182000 186000
217 10.0303.0416 Cắt thận đơn thuần 4176000 4232000
218 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 4042000 4098000
219 10.0482.0455 Tháo xoắn ruột non 2474000 2498000
220 10.0483.0455 Tháo lồng ruột non 2474000 2498000
221 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại 2474000 2498000
222 10.0580.0466 Cắt thuỳ gan trái 8022000 8133000
223 10.0611.0582 Cắt chỏm nang gan 2783000 2851000
224 10.0616.0493 Dẫn lưu áp xe gan 2796000 2832000
225 10.0713.0487 Lấy u sau phúc mạc 5629000 5712000
226 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 2022000 2048000
227 13.0103.0677 Phẫu thuật Lefort 2751000 2783000
228 13.0141.0627 Cắt cụt cổ tử cung 2715000 2747000
229 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo 2022000 67300
230 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính 2830000 2862000
231 13.0193.0159 Rửa dạ dày sơ sinh 115000 119000
232 14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 46700 47500
233 15.0138.0920 Chọc rửa xoang hàm 274000 278000
234 15.0139.0897 Phương pháp Proetz 56200 57600
235 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 113000 116000
236 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 40600 40800
237 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp 29700 30100
238 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 42100 43900
239 22.0001 Công khám sức khỏe 145000 145000
240 22.9000.1349 Thời gian máu đông 12500 12600
241 23.0007.1494 Định lượng Albumin 21400 21500
242 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase 21400 21500
243 23.0075.1494 Định lượng Glucose 21400 21500
244 23.0098.1529 Định lượng Insulin 79500 79500
245 23.0128.1494 Định lượng Phospho 21200 21200
246 23.0175.1576 Đo hoạt độ Amylase 37100 37100
247 23.0187.1593 Định lượng Glucose 13700 67300
248 23.0201.1593 Định lượng Protein 13700 67300
249 23.0208.1605 Định lượng Glucose 12700 12700
250 23.0210.1607 Định lượng Protein 10600 10600
251 23.0213.1494 Đo hoạt độ Amylase 21400 21500
252 23.0217.1605 Định lượng Glucose 12700 12700
253 23.0219.1494 Định lượng Protein 21200 21200
254 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 67200 68000
255 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn 203000 207000
256 TYC 28 Siêu âm ổ bụng TYC 80000 0
257 TYC 34 Đóng túi thuốc TYC 4000 0
258 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu 715000 719000
259 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 51700 52500
260 01.0287.1532 Đo lactat trong máu 96500 96900
261 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 124000 126000
262 02.0111.1798 Nghiệm pháp atropin 196000 198000
263 02.0113.0004 Siêu âm Doppler tim 219000 222000
264 02.0353.0112 Hút dịch khớp khuỷu 113000 114000
265 02.0388.0213 Tiêm khớp khuỷu tay 90000 91500
266 02.0391.0213 Tiêm khớp ức – sườn 90000 91500
267 03.0216.1532 Đo lactat trong máu 96500 96900
268 03.0274.0238 Kéo nắn cột sống cổ 44100 45300
269 03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc 80100 82100
270 03.1658.0779 Lấy dị vật giác mạc 852000 862000
271 03.1658.0780 Lấy dị vật giác mạc 323000 327000
272 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi 679000 693000
273 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng 135000 137000
274 03.3532.0121 Mở thông bàng quang 369000 373000
275 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ 44100 45300
276 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận 4042000 4098000
277 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 1211000 1242000
278 10.0498.0489 Cắt u mạc treo ruột 4614000 4670000
279 10.0608.0471 Cầm máu nhu mô gan 5204000 5273000
280 10.0610.0471 Lấy máu tụ bao gan 5204000 5273000
281 12.0267.0653 Cắt u vú lành  tính 2830000 2862000
282 13.0101.0666 Phẫu thuật Crossen 3961000 4012000
283 13.0104.0677 Phẫu thuật Labhart 2751000 2783000
284 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 798000 809000
285 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 63600 64400
286 15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ 60200 61200
287 22.0499.0163 Rút máu để điều trị 230000 236000
288 23.0076.1494 Định lượng Globulin 21200 21200
289 23.0199.1763 Định tính Porphyrin 49000 49000
290 23.0212.1494 Định lượng Globulin 21400 21500
291 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh 236000 238000
292 27.0354.1196 Tán sỏi thận qua da 2136000 2136000
293 TYC 18.3 Hàn răng thẩm mỹ TYC 200000 0
294 TYC 19.2 Điều trị tủy lại TYC 700000 0
295 TYC 21 Cắt lợi trùm/lần TYC 300000 0
296 TYC 21 Cắt lợi trùm/lần TYC 300000 0
297 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản 564000 564000
298 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 88700 90100
299 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ 105000 107000
300 02.0357.0112 Hút dịch khớp cổ tay 113000 114000
301 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản 564000 564000
302 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày 88700 90100
303 03.0439.0227 Cấy chỉ điều trị trĩ 141000 143000
304 03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc 657000 665000
305 03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 32000 32900
306 03.2121.0994 Chích rạch màng nhĩ 60200 61200
307 03.2697.0482 Cắt bỏ khối u tá tuỵ 1,1E+07 1,1E+07
308 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tuỵ 4429000 4485000
309 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ 182000 186000
310 03.4106.0436 Nội soi đặt sonde JJ 1731000 1751000
311 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh 22700 23800
312 10.0311.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể 2380000 2388000
313 10.0368.0434 Cắt nối niệu đạo sau 4095000 4151000
314 10.0454.0465 Cắt dạ dày hình chêm 3530000 3579000
315 10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn 4614000 4670000
316 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2494000 2514000
317 10.0525.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2494000 2514000
318 10.0676.0582 Khâu vết thương lách 2783000 2851000
319 10.0994.0529 Nắn, bó bột cột sống 620000 624000
320 12.0215.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2494000 2514000
321 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật 1914000 1965000
322 12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung 1915000 1935000
323 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 980000 1002000
324 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 545000 549000
325 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 32000 32900
326 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản 20400 20500
327 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau 49200 50200
328 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau 64200 65400
329 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau 94000 96200
330 18.0078.0010 Chụp Xquang Schuller 49200 50200
331 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller 64200 65400
332 18.0079.0010 Chụp Xquang Stenvers 49200 50200
333 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers 64200 65400
334 18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm trâm 49200 50200
335 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm 64200 65400
336 18.0126.0026 Chụp Xquang tuyến vú 91000 67300
337 18.0131.0017 Chụp Xquang ruột non 115000 116000
338 18.0131.0035 Chụp Xquang ruột non 220000 224000
339 18.0135.0025 Chụp Xquang đường dò 402000 406000
340 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 103000 104000
341 22.000 Khám không tính tiền 0 0
342 22.0144.1364 Tìm tế bào Hargraves 62700 62700
343 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric 21400 21500
344 23.0051.1494 Định lượng Creatinin 21400 21500
345 23.0117.1538 Định lượng Myoglobin 90100 90100
346 23.0176.1598 Định lượng Axit Uric 15900 15900
347 23.0184.1598 Định lượng Creatinin 15900 15900
348 23.0186.1582 Định tính dưỡng chấp 21200 21200
349 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 70800 71600
350 24.0170.1616 HIV Ag/Ab test nhanh 53000 53600
351 24.0249.1697 Rotavirus test nhanh 176000 178000
352 TYC 37 Siêu âm điều trị TYC 45000 0
353 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản 564000 564000
354 01.0174.0195 Thận nhân tạo cấp cứu 1533000 1541000
355 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 80900 82100
356 01.0242.0175 Rửa màng bụng cấp cứu 427000 431000
357 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 88700 90100
358 02.0348.1289 Đo độ nhớt dịch khớp 51500 51900
359 02.0355.0112 Hút dịch khớp cổ chân 113000 114000
360 02.0426.0214 Tiêm gân gấp ngón tay 130000 132000
361 03.0058.0209 Thở máy bằng xâm nhập 551000 559000
362 03.1681.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc 32000 32900
363 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 51700 52500
364 03.1944.1016 Điều trị tuỷ răng sữa 268000 271000
365 03.3380.0498 Cắt polype trực tràng 1029000 1038000
366 03.3531.0421 Mổ lấy sỏi bàng quang 4042000 4098000
367 03.3797.0571 Tháo bỏ các ngón chân 2847000 2887000
368 03.3905.0563 Rút chỉ thép xương ức 1716000 1731000
369 03.4107.0152 Nội soi tháo sonde JJ 886000 893000
370 10.0314.0416 Cắt eo thận móng ngựa 4176000 4232000
371 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng 3530000 3579000
372 13.0140.0627 Khoét chóp cổ tử cung 2715000 2747000
373 13.0237.0620 Hút thai dưới siêu âm 448000 456000
374 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc 32000 32900
375 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 51700 52500
376 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 40600 40800
377 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm 45200 45600
378 17.0018.0221 Điều trị bằng Parafin 42000 42400
379 17.0052.0267 Tập vận động thụ động 45400 46900
380 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng 40600 41800
381 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động 45400 46900
382 18.0132.0018 Chụp Xquang đại tràng 155000 156000
383 18.0132.0036 Chụp Xquang đại tràng 260000 264000
384 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) 21400 21500
385 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) 21400 21500
386 23.0043.1478 Định lượng CK-MB mass 37100 37700
387 23.0044.1478 Định lượng CK-MB mass 37100 37100
388 TYC 11 Lấy dị vật kết mạc TYC 100000 0
389 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy 715000 719000
390 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 135000 137000
391 02.0075.0081 Chọc dò màng ngoài tim 243000 247000
392 02.0076.0081 Dẫn lưu màng ngoài tim 243000 247000
393 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 176000 178000
394 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch 113000 114000
395 02.0386.0213 Tiêm khớp bàn ngón tay 90000 91500
396 02.0387.0213 Tiêm khớp đốt ngón tay 90000 91500
397 03.0017.1774 Đặt catheter động mạch 4543000 4547000
398 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi 135000 137000
399 03.0085.0094 Mở màng phổi tối thiểu 592000 592000
400 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu 19600 20400
401 03.0090.0898 Khí dung thuốc thở máy 19600 20400
402 03.0572.0271 Thuỷ châm điều trị trĩ 64800 66100
403 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng 135000 137000
404 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 4573000 4629000
405 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng 2912000 2944000
406 10.0367.0434 Cắt nối niệu đạo trước 4095000 4151000
407 10.0486.0465 Cắt ruột non hình chêm 3530000 3579000
408 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non 3530000 3579000
409 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng 3530000 3579000
410 10.0629.0581 Mở nhu mô gan lấy sỏi 4612000 4728000
411 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ 2591000 2627000
412 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng 2912000 2944000
413 12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2736000 2761000
414 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 697000 706000
415 13.0102.0678 Phẫu thuật Manchester 3630000 3681000
416 14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép 713000 724000
417 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai 176000 178000
418 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 51200 52600
419 15.0130.0922 Đốt điện cuốn mũi dưới 442000 447000
420 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa 268000 271000
421 16.0232.1017 Điều trị tuỷ răng sữa 378000 382000
422 18.0119.0010 Chụp Xquang ngực thẳng 49200 50200
423 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng 55200 56200
424 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng 64200 65400
425 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường 64200 65400
426 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu 34300 34600
427 23.0129.1547 Định lượng Pre-albumin 95400 95400
428 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid 26800 26900
429 23.0221.1506 Định lượng Triglycerid 26500 26500
430 TYC 40 Công khám nhân dân TYC 135000 0
431 TYC 12 Lấy dị vật giác mạc TYC 150000 0
432 TYC 14 Lấy sụn vôi (2 mắt) TYC 50000 0
433 TYC 20.1 Nhổ răng sữa gây tê TYC 30000 0
434 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi 141000 143000
435 02.0017.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng 564000 564000
436 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản 245000 247000
437 02.0384.0213 Tiêm khớp bàn ngón chân 90000 91500
438 02.0392.0213 Tiêm khớp đòn- cùng vai 90000 91500
439 03.0099.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng 564000 564000
440 03.0410.0227 Cấy chỉ điều trị teo cơ 141000 143000
441 03.0443.0227 Cấy chỉ điều trị dị ứng 141000 143000
442 03.0454.0227 Cấy chỉ điều trị bí đái 141000 143000
443 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt 64800 66100
444 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 53200 54800
445 03.2259.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 824000 835000
446 03.2709.0424 Cắt một phần bàng quang 5237000 5305000
447 03.3332.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2796000 2832000
448 03.3758.0556 Đóng đinh xương chày mở 3708000 3750000
449 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần 2531000 2561000
450 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2796000 2832000
451 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng 3530000 3579000
452 10.0673.0484 Cắt lách do chấn thương 4416000 4472000
453 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1177000 1206000
454 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 824000 835000
455 14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu 657000 665000
456 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu 80100 82100
457 14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu 323000 327000
458 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 53200 54800
459 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 187000 190000
460 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn 34200 34900
461 18.0009.0069 Siêu âm Doppler hốc mắt 79500 81100
462 18.0077.0010 Chụp Xquang Chausse III 49200 50200
463 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III 64200 65400
464 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma 300000 305000
465 21.0006.1766 Đo áp lực thẩm thấu máu 91900 94100
466 TYC 18.1 Hàn răng sữa/ 1 răng TYC 50000 0
467 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 212000 216000
468 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp 29700 30100
469 01.0175.0196 Thận nhân tạo thường qui 552000 556000
470 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 38800 39100
471 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi 212000 216000
472 02.0018.1116 Điều trị bằng oxy cao áp 227000 233000
473 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp 29700 30100
474 02.0112.0004 Siêu âm Doppler mạch máu 219000 222000
475 02.0200.1782 Đo áp lực thẩm thấu niệu 29300 29900
476 03.0088.1791 Thăm dò chức năng hô hấp 142000 142000
477 03.0285.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 48800 49400
478 03.0424.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 141000 143000
479 03.0452.0227 Cấy chỉ điều trị táo bón 141000 143000
480 03.0453.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm 141000 143000
481 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài 182000 186000
482 03.2181.0878 Chích áp xe quanh Amidan 259000 263000
483 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 276000 280000
484 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1872000 1898000
485 03.2265.0618 Phong bế ngoài màng cứng 645000 649000
486 03.2372.0213 Tiêm corticoide vào khớp 90000 91500
487 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1263000 1274000
488 03.3292.0491 Mở dạ dày lấy bã thức ăn 2494000 2514000
489 03.3365.0494 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2532000 2562000
490 03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2218000 2248000
491 03.3444.0464 Dẫn lưu nang ống mật chủ 2634000 2664000
492 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn 182000 186000
493 03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày 248000 254000
494 08.0024.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 48800 49400
495 08.0243.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 141000 143000
496 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai 66100 67300
497 10.0386.0435 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2301000 2321000
498 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng 2115000 2133000
499 12.0239.0486 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách 4429000 4485000
500 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1263000 1274000
501 13.0105.0710 Phẫu thuật treo tử cung 2827000 2859000
502 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1872000 1898000
503 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1263000 1274000
504 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 276000 280000
505 15.0133.0867 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 129000 133000
506 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel 274000 275000
507 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan 259000 263000
508 15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan 724000 729000
509 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt 77900 79100
510 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang 28500 29000
511 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp 45400 46900
512 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 42100 43900
513 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách 79500 81100
514 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 42100 43900
515 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú 79500 81100
516 18.0128.0028 Chụp Xquang tại phòng mổ 64200 65400
517 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 28900 29000
518 23.0103.1531 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 214000 215000
519 23.0198.1602 Định tính Phospho hữu cơ 6300 6300
520 24.0042.1714 Vibrio cholerae soi tươi 67200 68000
521 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung 41200 41700
522 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 49000 42100
523 01.0286.1531 Đo các chất khí trong máu 214000 215000
524 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi 174000 176000
525 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 49000 42100
526 02.0117.0008 Siêu âm tim qua thực quản 802000 805000
527 02.0373.0001 Siêu âm khớp (một vị trí) 42100 43900
528 02.0399.0213 Tiêm hội chứng DeQuervain 90000 91500
529 02.0402.0213 Tiêm gân nhị đầu khớp vai 90000 91500
530 03.0446.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng 141000 143000
531 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ 66100 67300
532 03.0480.0230 Điện châm điều trị stress 66100 67300
533 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi 66100 67300
534 03.0506.0230 Điện châm điều trị bí đái 66100 67300
535 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ 64800 66100
536 03.0551.0271 Thuỷ châm điều trị stress 64800 66100
537 03.0556.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi 64800 66100
538 03.0577.0271 Thuỷ châm điều trị dị ứng 64800 66100
539 03.0593.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái 64800 66100
540 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi 174000 176000
541 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng 182000 186000
542 03.3406.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 799000 807000
543 03.3815.0493 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2796000 2832000
544 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 32000 32900
545 03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 156000 159000
546 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 330000 335000
547 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia 330000 335000
548 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót 141000 144000
549 06.0037.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ 211000 219000
550 08.0367.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi 64800 66100
551 08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm 32800 33200
552 10.0317.0436 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1731000 1751000
553 10.0323.0423 Nối niệu quản – đài thận 3016000 3044000
554 10.0655.0486 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách 4429000 4485000
555 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 316000 319000
556 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn 395000 399000
557 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 256000 259000
558 10.1018.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 156000 159000
559 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 141000 144000
560 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 1742000 1784000
561 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính 3706000 3746000
562 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 2750000 2782000
563 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1193000 1227000
564 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 799000 807000
565 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 80900 82100
566 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocel 204000 205000
567 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 138000 140000
568 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở 45400 46900
569 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 42100 43900
570 18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 49200 50200
571 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 64200 65400
572 18.0123.0010 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 49200 50200
573 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 55200 56200
574 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 64200 65400
575 18.0139.0039 Chụp Xquang ống tuyến sữa 371000 382000
576 24.0043.1714 Vibrio cholerae nhuộm soi 65500 67300
577 24.0168.1659 HEV IgG miễn dịch tự động 311000 313000
578 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 194000 198000
579 02.0120.0192 Sốc điện điều trị rung nhĩ 983000 989000
580 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 194000 198000
581 02.0363.0087 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 145000 152000
582 02.0375.0168 Sinh thiết tuyến nứớc bọt 124000 126000
583 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu 715000 719000
584 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 194000 198000
585 03.0275.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng 44100 45300
586 03.0389.0230 Điện nhĩ châm điều trị trĩ 66100 67300
587 03.0440.0227 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày 141000 143000
588 03.0442.0227 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc 141000 143000
589 03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ 66100 67300
590 03.0497.0230 Điện châm điều trị nôn nấc 66100 67300
591 03.0502.0230 Điện châm điều trị táo bón 66100 67300
592 03.0505.0230 Điện châm điều trị đái dầm 66100 67300
593 03.0508.0230 Điện châm điều trị cảm cúm 66100 67300
594 03.0510.0230 Điện châm điều trị béo phì 75800 74300
595 03.0550.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 64800 66100
596 03.0589.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón 64800 66100
597 03.0595.0271 Thuỷ châm điều trị béo phì 61800 66100
598 03.0677.0228 Cứu điều trị  liệt thể hàn 35400 35500
599 03.0684.0228 Cứu điều trị ù tai thể hàn 35400 35500
600 03.2352.0087 Chọc áp xe gan qua siêu âm 150000 152000
601 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2531000 2561000
602 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày 330000 335000
603 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm 395000 399000
604 03.4116.0418 Nội soi lấy sỏi bàng quang 3971000 4027000
605 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng 44100 45300
606 08.0172.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn 66100 67300
607 08.0173.0230 Điện nhĩ châm điều trị nấc 66100 67300
608 08.0186.0230 Điện nhĩ châm điều di tinh 66100 67300
609 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 64800 66100
610 10.0313.0104 Dẫn lưu đài bể thận qua da 913000 917000
611 10.0465.0465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 3530000 3579000
612 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng 1914000 1965000
613 10.0992.0529 Bột Corset Minerve,Cravate 620000 624000
614 10.1010.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng 710000 714000
615 10.1010.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng 318000 324000
616 10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu 620000 624000
617 10.1013.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu 340000 344000
618 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày 231000 234000
619 10.1022.0520 Nắn, bó bột gãy xương chày 158000 162000
620 10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm 395000 399000
621 10.1030.0516 Nắm, cố định trật khớp hàm 217000 221000
622 14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 32000 32900
623 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 38800 39600
624 15.0048.0971 Đặt ống thông khí màng nhĩ 3020000 3040000
625 15.0155.0958 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2787000 2814000
626 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 49000 50700
627 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 42100 43900
628 18.0083.0014 Chụp Xquang răng toàn cảnh 61000 63200
629 18.0083.0028 Chụp Xquang răng toàn cảnh 64200 65400
630 18.0100.0010 Chụp Xquang khớp vai thẳng 49200 50200
631 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng 55200 56200
632 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng 64200 65400
633 18.0136.0039 Chụp Xquang tuyến nước bọt 382000 386000
634 23.0172.1580 Điện giải niệu (Na, K, Cl) 28600 28600
635 24.0270.1720 Cryptosporidium test nhanh 236000 238000
636 27.0391.0440 Nội soi bàng quang tán sỏi 1271000 1279000
637 TYC 34 Thay băng hoặc cắt chỉ TYC 50000 0
638 TYC 39 Tập vận động TYC (60 phút) 200000 0
639 TYC 01 Công khám Bảo hiểm y tế TYC 100000 0
640 TYC 20.2 Nhổ chân răng vĩnh viễn TYC 150000 0
641 03.1085.0148 Nội soi niệu quản chẩn đoán 919000 925000
642 02.0204.0116 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 558000 562000
643 03.0325.0230 Điện mãng châm điều trị trĩ 66100 67300
644 03.0433.0227 Cấy chỉ điều trị viêm xoang 141000 143000
645 03.0441.0227 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày 141000 143000
646 03.0447.0227 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ 141000 143000
647 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo 66100 67300
648 03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng 66100 67300
649 03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng 64800 66100
650 03.0694.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn 35400 35500
651 03.1689.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc 34600 35200
652 03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 34600 35200
653 03.2069.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 102000 103000
654 03.2238.0894 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 148000 148000
655 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 817000 831000
656 03.2716.0425 Cắt u bàng quang đường trên 5351000 5434000
657 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2912000 2944000
658 03.3326.0506 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 133000 137000
659 03.3608.0505 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 182000 186000
660 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 395000 399000
661 10.0310.0421 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 4042000 4098000
662 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 4042000 4098000
663 10.0471.0465 Mở dạ dày xử lý tổn thương 3530000 3579000
664 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2474000 2498000
665 10.0495.0456 Nối tắt ruột non – ruột non 4237000 4293000
666 10.0514.0454 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 4414000 4470000
667 10.0609.0471 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 5204000 5273000
668 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng 1914000 1965000
669 10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3945000 3985000
670 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1914000 1965000
671 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 395000 399000
672 12.0243.0425 Cắt u bàng quang đường trên 5351000 5434000
673 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên 1742000 1784000
674 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên 2690000 2754000
675 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2912000 2944000
676 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2300000 2332000
677 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 817000 831000
678 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32000 32900
679 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 34600 35200
680 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 101000 102000
681 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 102000 103000
682 22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động) 33600 33600
683 24.0095.1714 Treponema pallidum soi tươi 67200 68000
684 24.0254.1701 Rubella virus Ab test nhanh 147000 149000
685 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi 41200 41700
686 01.0172.0101 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1122000 1126000
687 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 19600 20400
688 02.0289.0143 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 968000 982000
689 03.0074.0125 Nội soi màng phổi sinh thiết 5780000 5788000
690 03.0117.0101 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1122000 1126000
691 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang 300000 302000
692 03.0417.0227 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng 141000 143000
693 03.0531.0230 Điện châm điều trị chứng tic 66100 67300
694 03.0573.0271 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày 64800 66100
695 03.0575.0271 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 64800 66100
696 03.0584.0271 Thuỷ châm điều trị chứng tic 64800 66100
697 03.0601.0271 Thuỷ châm điều trị đau răng 64800 66100
698 03.0690.0228 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 35400 35500
699 03.0693.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 35400 35500
700 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 35400 35500
701 03.3437.0481 Nối ống mật chủ – hỗng tràng 4343000 4399000
702 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 620000 624000
703 08.0219.0230 Điện nhĩ châm điều trị ù tai 66100 67300
704 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V 64800 66100
705 08.0476.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 35400 35500
706 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1731000 1751000
707 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1731000 1751000
708 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1211000 1242000
709 10.0392.0583 Phẫu thuật điều trị són tiểu 1914000 1965000
710 10.0527.0454 Cắt đoạn trực tràng nối ngay 4414000 4470000
711 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3708000 3750000
712 10.0788.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 3708000 3750000
713 10.0861.0577 Thương tích bàn tay phức tạp 4547000 4616000
714 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 620000 624000
715 10.1014.0530 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 340000 344000
716 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 115000 117000
717 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47300 47900
718 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 104000 107000
719 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 669000 673000
720 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 192000 194000
721 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1634000 1634000
722 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 34600 35200
723 18.0052.0004 Siêu âm Doppler tim, van tim 211000 219000
724 18.0067.0010 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 49200 50200
725 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 66000 68200
726 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 64200 65400
727 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 94000 96200
728 18.0098.0010 Chụp Xquang khung chậu thẳng 49200 50200
729 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng 55200 56200
730 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng 64200 65400
731 18.0130.0017 Chụp Xquang thực quản dạ dày 115000 116000
732 18.0130.0035 Chụp Xquang thực quản dạ dày 220000 224000
733 18.0148.0027 Chụp Xquang bao rễ thần kinh 397000 401000
734 21.0079.0801 Nghiệm pháp phát hiện glocom 104000 107000
735 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần 21400 21500
736 24.0096.1714 Treponema pallidum nhuộm soi 65500 65500
737 24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 40200 40200
738 TYC 30 Đo độ loãng xương 1 chân TYC 50000 0
739 TYC 31 Đo độ loãng xương 2 chân TYC 100000 0
740 TYC 18.2 Hàn răng vĩnh viễn/1 răng TYC 100000 0
741 TYC 20 Nhổ răng sữa không gât tê TYC 10000 0
742 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32000 32900
743 02.0202.0115 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 936000 944000
744 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 42100 43900
745 03.0061.0297 Chọc hút dịch, khí trung thất 1208000 1233000
746 03.0397.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái 66100 67300
747 03.0435.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 141000 143000
748 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 66100 67300
749 03.0564.0271 Thuỷ châm điều trị viêm xoang 64800 66100
750 03.0581.0271 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 64800 66100
751 03.0671.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35400 35500
752 03.2715.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4176000 4232000
753 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 156000 159000
754 03.4109.0440 Tán sỏi niệu quản qua nội soi 1271000 1279000
755 08.0473.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35400 35500
756 10.0302.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4176000 4232000
757 10.0400.0584 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1211000 1242000
758 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2301000 2321000
759 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3530000 3579000
760 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2531000 2561000
761 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2531000 2561000
762 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2531000 2561000
763 10.0809.0583 Phẫu thuật vết thương bàn tay 1914000 1965000
764 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 256000 259000
765 10.1031.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 156000 159000
766 12.0260.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4176000 4232000
767 13.0110.0651 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2587000 2619000
768 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32000 32900
769 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62000 62900
770 18.0068.0011 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 55200 56200
771 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 66000 67300
772 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 64200 65400
773 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 94000 94000
774 18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên 49200 50200
775 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên 64200 65400
776 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 49200 50200
777 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 64200 65400
778 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 94000 96200
779 18.0110.0010 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 49200 50200
780 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 55200 56200
781 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 64200 65400
782 18.0138.0023 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 367000 371000
783 18.0138.0031 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 407000 411000
784 20.0085.0115 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 936000 944000
785 22.0125.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 67200 67300
786 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) 42400 42400
787 23.0195.1589 Định tính Codein (test nhanh) 42400 42400
788 24.0072.1714 Helicobacter pylori nhuộm soi 65500 65500
789 24.0098.1720 Treponema pallidum test nhanh 236000 238000
790 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 243000 247000
791 01.0089.0206 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 245000 247000
792 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 219000 222000
793 02.0156.0849 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 51700 52500
794 02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 237000 241000
795 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 135000 137000
796 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 135000 137000
797 02.0404.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 90000 91500
798 03.0039.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 243000 247000
799 03.0041.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 219000 222000
800 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 42100 43900
801 03.0113.0297 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1208000 1233000
802 03.0300.0230 Điện mãng châm điều trị teo cơ 66100 67300
803 03.0309.0230 Điện mãng châm điều trị stress 66100 67300
804 03.0343.0230 Điện móng châm điều trị bí đái 66100 67300
805 03.0355.0230 Điện nhĩ châm điều trị bại não 66100 67300
806 03.0367.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 66100 67300
807 03.0396.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm 66100 67300
808 03.0399.0230 Điện nhĩ châm điều trị béo phì 66100 67300
809 03.0436.0227 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp 141000 143000
810 03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai 66100 67300
811 03.0473.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng 66100 67300
812 03.0487.0230 Điện châm điều trị bệnh hố mắt 66100 67300
813 03.0544.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 64800 66100
814 03.0557.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt 64800 66100
815 03.0633.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác 64200 65500
816 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20400 20500
817 03.3399.0600 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 799000 807000
818 03.3778.0556 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 3708000 3750000
819 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 330000 335000
820 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 231000 234000
821 08.0170.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 66100 67300
822 08.0174.0230 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo 66100 67300
823 08.0211.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm 66100 67300
824 08.0247.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 141000 143000
825 08.0257.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 141000 143000
826 08.0258.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 141000 143000
827 09.0151.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 219000 222000
828 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 4042000 4098000
829 10.0456.0449 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn 7155000 7266000
830 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3530000 3579000
831 10.0640.0486 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 4429000 4485000
832 10.0874.0571 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 2847000 2887000
833 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 316000 319000
834 10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 161000 164000
835 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 231000 234000
836 10.1028.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 158000 162000
837 15.0131.0922 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 442000 447000
838 15.0131.0923 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 669000 673000
839 18.0024.0004 Siêu âm Doppler động mạch thận 211000 67300
840 18.0133.0019 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 236000 240000
841 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp 21400 21500
842 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp 21200 21200
843 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) 42900 43100
844 23.0202.1592 Định tính Protein Bence -jones 21200 21200
845 24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh 64900 65600
846 27.0273.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3053000 3093000
847 TYC 38 Kéo giãn cột sống bằng máy TYC 45000 0
848 TYC 8 Trích màng nhĩ gây tê/1 tai TYC 300000 0
849 TYC 20.2 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay TYC 50000 0
850 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32000 32800
851 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 42100 43900
852 02.0340.0086 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 108000 110000
853 02.0400.0213 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay 90000 91500
854 03.0044.0300 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 295000 295000
855 03.0073.0129 Nội soi khí phế quản lấy dị vật 3256000 3261000
856 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 135000 137000
857 03.0302.0230 Điện mãng châm điều trị bại não 66100 67300
858 03.0307.0230 Điện mãng châm điều trị đau đầu 66100 67300
859 03.0342.0230 Điện mãng châm điều trị đái dầm 66100 67300
860 03.0372.0230 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo 66100 67300
861 03.0393.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 66100 67300
862 03.0403.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng 66100 67300
863 03.0405.0227 Cấy chỉ điều trị liệt  chi trên 141000 143000
864 03.0406.0227 Cấy chỉ điều trị liệt  chi dưới 141000 143000
865 03.0407.0227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người 141000 143000
866 03.0431.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 141000 143000
867 03.0438.0227 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn 141000 143000
868 03.0445.0227 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp 141000 143000
869 03.0488.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc 66100 67300
870 03.0519.0230 Điện châm điều trị hen phế quản 66100 67300
871 03.0541.0271 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai 64800 66100
872 03.0560.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực 64800 66100
873 03.0566.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản 64800 66100
874 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 64200 65500
875 03.0686.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 35400 35500
876 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 51200 52600
877 03.2725.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3825000 3876000
878 03.3463.0484 Cắt lách toàn bộ do chấn thương 4416000 4472000
879 03.3759.0556 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 3708000 3750000
880 08.0115.0230 Điện mãng châm điều trị béo phì 75800 74300
881 08.0213.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng 66100 67300
882 08.0218.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 66100 67300
883 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 32800 33200
884 10.0537.0455 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng 2474000 2498000
885 10.0551.0494 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2532000 2562000
886 10.0617.0493 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 2796000 2832000
887 10.0761.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi 3708000 3750000
888 10.0846.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 3607000 3649000
889 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 231000 234000
890 10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 158000 162000
891 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 395000 399000
892 10.1029.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 217000 221000
893 12.0291.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3825000 3876000
894 12.0323.0653 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2830000 2862000
895 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 277000 281000
896 13.0076.0689 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5020000 5071000
897 13.0127.0637 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2804000 2828000
898 13.0128.0636 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4362000 4394000
899 13.0223.0700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4692000 4744000
900 15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 512000 514000
901 15.0054.0903 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 154000 155000
902 15.0078.0978 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 2928000 2955000
903 15.0217.0892 áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 189000 193000
904 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 333000 337000
905 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 156000 158000
906 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 42100 43900
907 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 49200 50200
908 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 64200 65400
909 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 64200 65400
910 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 0 0
911 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 0 0
912 20.0087.0152 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 886000 893000
913 20.0098.0637 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2804000 2828000
914 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 26800 26900
915 24.0018.1611 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 64900 65600
916 24.0049.1714 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 65500 65500
917 27.0177.0455 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2474000 2498000
918 TYC 35 Xoa bóp bấm huyệt TYC (30 phút) 100000 0
919 TYC 16 Lấy cao răng không đánh bóng TYC 50000 0
920 TYC 17 Lấy cao răng đánh bóng 2 hàm TYC 70000 0
921 TYC 19 Điều trị tủy răng sữa 1 chân TYC 200000 0
922 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 19600 20400
923 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 88700 90100
924 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 108000 110000
925 02.0227.0164 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 176000 178000
926 02.0271.0140 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu 719000 728000
927 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 983000 989000
928 03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 649000 653000
929 03.0040.0081 Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim 243000 247000
930 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 211000 219000
931 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 108000 110000
932 03.0331.0230 Điện mãng châm điều trị đau lưng 66100 67300
933 03.0350.0230 Điện mãng châm điều trị đau răng 66100 67300
934 03.0390.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày 66100 67300
935 03.0392.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc 66100 67300
936 03.0434.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng 141000 143000
937 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên 66100 67300
938 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới 66100 67300
939 03.0491.0230 Điện châm điều trị giảm thị lực 66100 67300
940 03.0500.0230 Điện châm điều trị viêm phần phụ 66100 67300
941 03.0520.0230 Điện châm điều trị tăng huyết áp 66100 67300
942 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn 66100 67300
943 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 64800 66100
944 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 64800 66100
945 03.0569.0271 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 64800 66100
946 03.0676.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35400 35500
947 03.2155.0869 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 274000 275000
948 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4414000 4470000
949 03.3461.0484 Cắt lách bán phần do chấn thương 4416000 4472000
950 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 158000 162000
951 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp 66100 67300
952 08.0358.0271 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn 64800 66100
953 08.0427.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc 64200 65500
954 10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4095000 4151000
955 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất 194000 198000
956 10.0372.0436 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1731000 1751000
957 10.0511.0491 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2494000 2514000
958 10.0596.0466 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột 8022000 8133000
959 10.0669.0464 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 2634000 2664000
960 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3228000 3258000
961 13.0111.0656 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2697000 2729000
962 13.0172.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2830000 2862000
963 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 473000 479000
964 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2821000 2860000
965 15.0075.0969 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 3833000 3873000
966 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 45400 46900
967 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 45400 46900
968 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 49000 49000
969 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 79500 81400
970 18.0124.0016 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 100000 101000
971 18.0124.0034 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 220000 224000
972 21.0008.1779 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 197000 201000
973 22.0124.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 67200 67200
974 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần 26800 26900
975 23.0215.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần 26500 26500
976 24.0056.1714 Neisseria meningitidis nhuộm soi 65500 65500
977 27.0187.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2534000 2564000
978 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 56800 57600
979 01.0096.0094 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 592000 596000
980 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu 369000 373000
981 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 42100 43900
982 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 590000 597000
983 02.0074.0081 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim 243000 247000
984 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 80900 82100
985 03.0129.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu 369000 373000
986 03.0326.0230 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày 66100 67300
987 03.0335.0230 Điện mãng châm điều trị chứng tic 66100 67300
988 03.0361.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng 66100 67300
989 03.0365.0230 Điện nhĩ châm điều trị động kinh 66100 67300
990 03.0382.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang 66100 67300
991 03.0391.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày 66100 67300
992 03.0394.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ 66100 67300
993 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người 66100 67300
994 03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác 66100 67300
995 03.0518.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 66100 67300
996 03.0521.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp 66100 67300
997 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 66100 67300
998 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 64800 66100
999 03.0562.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 64800 66100
1000 03.0571.0271 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 64800 66100
1001 03.0579.0271 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp 64800 66100
1002 03.0618.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 64200 65500
1003 03.0626.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 64200 65500
1004 03.0631.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 64200 65500
1005 03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái 64200 65500
1006 03.3589.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 3228000 3258000
1007 03.3646.0556 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 3708000 3750000
1008 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 395000 399000
1009 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 248000 254000
1010 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 620000 624000
1011 08.0187.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương 66100 67300
1012 08.0197.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng 66100 67300
1013 08.0201.0230 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh 66100 67300
1014 09.0028.0099 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 649000 653000
1015 10.0765.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3708000 3750000
1016 10.0842.0559 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2923000 2963000
1017 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2923000 2963000
1018 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 330000 335000
1019 10.1016.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 620000 624000
1020 10.1016.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 340000 344000
1021 15.0081.0918 Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi 658000 663000
1022 15.0081.0919 Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi 453000 457000
1023 15.0216.0893 áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 129000 130000
1024 15.0216.0894 áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 148000 148000
1025 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 45000 45400
1026 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 41000 41400
1027 18.0037.0004 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 211000 219000
1028 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 49200 50200
1029 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 64200 65400
1030 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 55200 56200
1031 18.0071.0028 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 64200 65400
1032 18.0071.0029 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 94000 96200
1033 23.0173.1575 Định tính Amphetamin (test nhanh) 42400 42400
1034 23.9000.1544 Định lượng CRP (Giá Phản ứng CRP) 21400 21400
1035 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh 154000 156000
1036 24.0103.1720 Ureaplasma urealyticum test nhanh 236000 238000
1037 03.0304.0230 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng 66100 67300
1038 03.0332.0230 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ 66100 67300
1039 03.0358.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai 66100 67300
1040 03.0404.0227 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt 141000 143000
1041 03.0411.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ 141000 143000
1042 03.0449.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 141000 143000
1043 03.0456.0227 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần 141000 143000
1044 03.0509.0230 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp 66100 67300
1045 03.0565.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng 64800 66100
1046 03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 64200 65500
1047 03.0657.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 64200 65500
1048 03.0662.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 62400 65500
1049 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 64200 65500
1050 03.0678.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35400 35500
1051 03.0679.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35400 35500
1052 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2912000 2944000
1053 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4238000 4289000
1054 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2847000 2887000
1055 03.3833.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 620000 624000
1056 03.3834.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi 620000 624000
1057 03.3835.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 620000 624000
1058 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 330000 335000
1059 08.0246.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 141000 143000
1060 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 64200 65500
1061 08.0444.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 64200 65500
1062 08.0449.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 64200 65500
1063 08.0470.0228 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn 35400 35500
1064 10.0352.0425 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 5351000 5434000
1065 10.0394.0435 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2301000 2321000
1066 10.0718.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 3708000 3750000
1067 10.0757.0556 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần 3708000 3750000
1068 10.0989.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 340000 344000
1069 10.0990.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 620000 624000
1070 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 330000 335000
1071 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 208000 212000
1072 13.0086.0680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3456000 3507000
1073 14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 32000 32900
1074 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 208000 212000
1075 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 42100 43900
1076 18.0118.0013 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 66000 68200
1077 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 119000 121000
1078 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 47000 47000
1079 TYC 20.3 Nhổ răng khôn hàm trên mọc lệch TYC 400000 0
1080 02.0315.0004 Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan 211000 219000
1081 02.0341.0086 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ 108000 110000
1082 03.0018.0081 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu 243000 247000
1083 03.0308.0230 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu 66100 67300
1084 03.0384.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 66100 67300
1085 03.0430.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình 141000 143000
1086 03.0517.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona 66100 67300
1087 03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 64200 65500
1088 03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 64200 65500
1089 03.0667.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng 64200 65500
1090 03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria 64200 65500
1091 03.0680.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35400 35500
1092 03.2264.0669 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2812000 2844000
1093 03.3760.0556 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 3708000 3750000
1094 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 231000 234000
1095 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 141000 144000
1096 08.0204.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc 66100 67300
1097 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 64200 65500
1098 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 35400 35500
1099 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 19600 20400
1100 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1211000 1242000
1101 10.0638.0464 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 2634000 2664000
1102 10.0991.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 710000 714000
1103 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 231000 234000
1104 10.1009.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 158000 162000
1105 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 141000 144000
1106 12.0283.0683 Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ 2912000 2944000
1107 13.0045.0622 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2394000 2407000
1108 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3323000 3355000
1109 13.0078.0699 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5494000 5546000
1110 13.0153.0603 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh 779000 790000
1111 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 42100 43900
1112 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 42100 43900
1113 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 55200 56200
1114 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 64200 65400
1115 18.0111.0011 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 55200 56200
1116 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 66000 68200
1117 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 64200 65400
1118 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 94000 96200
1119 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 55200 56200
1120 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 64200 65400
1121 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 94000 96200
1122 18.0121.0011 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 55200 56200
1123 18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 66000 68200
1124 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 64200 65400
1125 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 94000 96200
1126 18.0122.0011 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 55200 56200
1127 18.0122.0013 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 66000 68200
1128 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 64200 65400
1129 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 94000 96200
1130 18.0140.0020 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) 535000 539000
1131 18.0140.0032 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) 605000 609000
1132 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12500 12600
1133 TYC 19 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân TYC 300000 0
1134 TYC 20.3 Nhổ răng khôn hàm trên mọc thẳng TYC 300000 0
1135 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 19600 20400
1136 02.0180.0099 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm 649000 653000
1137 02.0206.0117 Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy 956000 964000
1138 03.0351.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 66100 67300
1139 03.0352.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 66100 67300
1140 03.0385.0230 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp 66100 67300
1141 03.0408.0227 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ 141000 143000
1142 03.0444.0227 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp 141000 143000
1143 03.0448.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 141000 143000
1144 03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 66100 67300
1145 03.0498.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 66100 67300
1146 03.0503.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá 66100 67300
1147 03.0511.0230 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần 66100 67300
1148 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 66100 67300
1149 03.0538.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ 64800 66100
1150 03.0583.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 64800 66100
1151 03.0587.0271 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận 64800 66100
1152 03.0590.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá 64800 66100
1153 03.0591.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác 64800 66100
1154 03.0596.0271 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần 64800 66100
1155 03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 64200 65500
1156 03.0675.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35400 35500
1157 03.0685.0228 Cứu điều trị  giảm khứu giác thể hàn 35400 35500
1158 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 176000 178000
1159 03.3836.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 710000 714000
1160 08.0199.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 66100 74300
1161 08.0200.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 66100 67300
1162 08.0245.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình 141000 143000
1163 10.0304.0416 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 4176000 4232000
1164 10.0335.0104 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 913000 917000
1165 10.0487.0458 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4573000 4629000
1166 10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3530000 3579000
1167 10.0764.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 3708000 3750000
1168 10.0875.0559 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2923000 2963000
1169 10.0878.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2923000 2963000
1170 12.0289.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 3616000 3668000
1171 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2894000 2945000
1172 13.0067.0657 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3685000 3736000
1173 13.0075.0668 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3290000 3322000
1174 13.0116.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3659000 3710000
1175 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 378000 382000
1176 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 669000 673000
1177 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 192000 194000
1178 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45200 45800
1179 18.0049.0004 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục 219000 222000
1180 18.0144.0022 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu 202000 206000
1181 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) 628000 632000
1182 20.0063.0142 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 793000 793000
1183 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 240000 244000
1184 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 63800 63800
1185 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22900 23100
1186 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 21200 21200
1187 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21400 21500
1188 23.0214.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần 21200 21200
1189 27.0142.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2867000 2896000
1190 27.0365.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 3971000 3971000
1191 01.0004.0321 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 160000 162000
1192 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 473000 479000
1193 02.0094.0321 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 160000 162000
1194 02.0318.0166 Siêu âm can thiệp – chọc hút nang gan 554000 558000
1195 03.0295.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên 66100 67300
1196 03.0296.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới 66100 67300
1197 03.0321.0230 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp 66100 67300
1198 03.0322.0230 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp 66100 67300
1199 03.0340.0230 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón 66100 67300
1200 03.0354.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người 66100 67300
1201 03.0388.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn 66100 67300
1202 03.0421.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 141000 143000
1203 03.0423.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 141000 143000
1204 03.0644.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 64200 65500
1205 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 64200 65500
1206 03.0652.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic 64200 65500
1207 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 35400 35500
1208 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 357000 363000
1209 03.2239.0893 Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh) 129000 130000
1210 08.0189.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng 66100 67300
1211 08.0209.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang 66100 67300
1212 08.0220.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác 66100 67300
1213 08.0242.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 141000 143000
1214 10.0327.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 4042000 4098000
1215 10.0517.0454 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 4414000 4470000
1216 10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3708000 3750000
1217 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3711000 3741000
1218 10.0865.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 3708000 3750000
1219 10.0880.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2923000 2963000
1220 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1552000 1564000
1221 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2218000 2248000
1222 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 357000 363000
1223 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 45000 45400
1224 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 79500 81700
1225 18.0076.0010 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 49200 50200
1226 18.0076.0028 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 64200 65400
1227 18.0082.0010 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 49200 50200
1228 18.0082.0028 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 64200 65400
1229 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 66000 68200
1230 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 64200 65400
1231 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 94000 96200
1232 18.0087.0010 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 49200 50200
1233 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 66000 68200
1234 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 64200 65400
1235 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 94000 96200
1236 27.0205.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng 4191000 4241000
1237 TYC 30 Khâu vết thương phần mềm dưới 5mm TYC 200000 0
1238 02.0003.0073 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1012000 1016000
1239 02.0342.0086 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 108000 110000
1240 03.0297.0230 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người 66100 67300
1241 03.0318.0230 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực 66100 67300
1242 03.0324.0230 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn 66100 67300
1243 03.0330.0230 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp 66100 67300
1244 03.0383.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng 66100 67300
1245 03.0450.0227 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta 141000 143000
1246 03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 66100 67300
1247 03.0492.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 66100 67300
1248 03.0499.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp 66100 67300
1249 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 66100 67300
1250 03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai 66100 67300
1251 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 64800 66100
1252 03.0561.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 64800 66100
1253 03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 64800 66100
1254 03.0582.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 64800 66100
1255 03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 64200 65500
1256 03.0672.0228 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 35400 35500
1257 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 35400 35500
1258 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 328000 334000
1259 03.3732.0556 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 3708000 3750000
1260 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3278000 3325000
1261 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 233000 237000
1262 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 176000 178000
1263 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 176000 178000
1264 08.0208.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài 66100 67300
1265 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 66100 67300
1266 08.0351.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 64800 66100
1267 08.0477.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 35400 35500
1268 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 32800 33200
1269 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1211000 1242000
1270 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3228000 3258000
1271 10.0741.0556 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 3708000 3750000
1272 10.0743.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 3708000 3750000
1273 10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3708000 3750000
1274 10.0820.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 3708000 3750000
1275 10.0845.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 3607000 3649000
1276 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 242000 246000
1277 15.0154.0914 Phẫu thuật nạo V.A gây mê nội khí quản 782000 790000
1278 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 328000 334000
1279 18.0095.0010 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 49200 50200
1280 18.0095.0012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 55200 56200
1281 18.0095.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 64200 65400
1282 18.0099.0010 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 49200 50200
1283 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 55200 56200
1284 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 64200 65400
1285 18.0102.0010 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 49200 50200
1286 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 66000 68200
1287 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 64200 65400
1288 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 94000 96200
1289 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14500 14500
1290 23.0111.1534 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) 26500 26500
1291 23.0188.1586 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) 42400 42400
1292 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 37800 38200
1293 27.0172.0464 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2634000 2664000
1294 27.0184.0457 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4191000 4241000
1295 18.0081.2001 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 12800 12800
1296 18.0081.2002 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 18300 18300
1297 DV002 Kit thử nhanh chất gây nghiện morphine 50000 0
1298 TYC 31 Khâu vết thương phần mềm dưới 10mm TYC 300000 0
1299 TYC 32 Khâu vết thương phần mềm trên 10mm TYC 400000 0
1300 01.0144.0209 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 551000 559000
1301 02.0038.0125 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5780000 5788000
1302 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 551000 559000
1303 03.0425.0227 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính 141000 143000
1304 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 66100 67300
1305 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66100 67300
1306 03.0547.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 64800 66100
1307 03.0549.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 64800 66100
1308 03.0614.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 64200 65500
1309 03.0638.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 64200 65500
1310 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 518000 521000
1311 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6850000 6933000
1312 03.3436.0481 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 4343000 4399000
1313 03.3665.0556 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 3708000 3750000
1314 03.3779.0556 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác 3708000 3750000
1315 08.0171.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress 66100 67300
1316 08.0185.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang 66100 67300
1317 08.0225.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona 66100 67300
1318 08.0227.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt 66100 67300
1319 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 64800 66100
1320 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 32800 33200
1321 10.0319.0436 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1731000 1751000
1322 10.0402.0584 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 1211000 1242000
1323 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2461000 67300
1324 10.0558.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2461000 67300
1325 10.0569.0624 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1872000 1898000
1326 10.0570.0624 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ 1872000 1898000
1327 10.0755.0548 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) 3945000 3985000
1328 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1716000 1731000
1329 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1742000 1784000
1330 13.0044.0621 Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2717000 2741000
1331 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3825000 3876000
1332 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 383000 388000
1333 13.0240.0631 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2821000 2860000
1334 16.0336.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1642000 1662000
1335 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 28500 29000
1336 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 42100 43900
1337 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 79500 81700
1338 18.0101.0010 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 49200 50200
1339 18.0101.0012 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 55200 56200
1340 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 64200 65400
1341 18.0141.0020 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng 535000 539000
1342 18.0141.0032 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng 605000 609000
1343 27.0331.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2136000 2167000
1344 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen(Mẫu 2) 67200 68000
1345 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 649000 653000
1346 02.0181.0140 Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm 2191000 728000
1347 02.0411.0214 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1348 02.0419.0214 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1349 03.0024.0192 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh 983000 989000
1350 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 15200 15200
1351 03.0353.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa 66100 67300
1352 03.0395.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 66100 67300
1353 03.0400.0230 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần 66100 67300
1354 03.0437.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 141000 143000
1355 03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 66100 67300
1356 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 66100 67300
1357 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 64200 65500
1358 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 64200 65500
1359 03.0639.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp 64200 65500
1360 03.0640.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 64200 65500
1361 03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 64200 65500
1362 03.0669.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng 64200 65500
1363 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 31800 32300
1364 03.3298.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 3530000 3579000
1365 03.3378.0494 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2532000 2562000
1366 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 66100 67300
1367 08.0184.0230 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận 66100 67300
1368 08.0212.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa 66100 67300
1369 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 66100 67300
1370 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 64200 65500
1371 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 64200 65500
1372 10.0331.0423 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 3016000 3044000
1373 10.0725.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3708000 3750000
1374 10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3708000 3750000
1375 10.0832.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2274000 2318000
1376 10.0879.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2923000 2963000
1377 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1742000 1784000
1378 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1742000 1784000
1379 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4795000 4838000
1380 13.0133.0694 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5038000 5089000
1381 15.0072.0947 Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi 5298000 5336000
1382 18.0029.0004 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 211000 219000
1383 18.0048.0004 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 219000 222000
1384 18.0103.0011 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 55200 56200
1385 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 66000 68200
1386 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 64200 65400
1387 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 94000 96200
1388 18.0106.0011 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 55200 56200
1389 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 66000 68200
1390 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 64200 65400
1391 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 94000 67300
1392 18.0142.0021 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng 525000 529000
1393 18.0142.0033 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng 560000 564000
1394 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38000 67300
1395 22.0284.1270 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 56000 56000
1396 23.0074.1520 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) 95400 67300
1397 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen(Mẫu 1) 67200 68000
1398 27.0189.2039 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 2534000 2564000
1399 TYC 20.4 Nhổ răng khôn hàm dưới răng mọc thẳng TYC 700000 0
1400 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 243000 247000
1401 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 184000 185000
1402 01.0243.0095 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ 672000 678000
1403 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng 236000 240000
1404 02.0121.0320 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 313000 319000
1405 02.0228.0164 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 176000 178000
1406 02.0412.0214 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1407 03.0038.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 243000 247000
1408 03.0301.0230 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ 66100 67300
1409 03.0306.0230 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược 66100 67300
1410 03.0328.0230 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh 66100 67300
1411 03.0334.0230 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy 66100 67300
1412 03.0337.0230 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận 66100 67300
1413 03.0341.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá 66100 67300
1414 03.0481.0230 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 66100 67300
1415 03.0552.0271 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 64800 66100
1416 03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 64200 65500
1417 03.0615.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 64200 65500
1418 03.0636.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 64200 65500
1419 03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 64200 65500
1420 03.0647.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp 64200 65500
1421 03.0688.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 35400 35500
1422 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 77600 78400
1423 08.0188.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện 66100 67300
1424 08.0471.0228 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn 35400 35500
1425 10.0360.0425 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 5351000 5434000
1426 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3228000 3258000
1427 10.0766.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 3708000 3750000
1428 10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3708000 3750000
1429 10.0815.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3708000 3750000
1430 10.0840.0559 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 2923000 2963000
1431 10.0876.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2923000 2963000
1432 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 340000 344000
1433 13.0068.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3825000 3876000
1434 13.0088.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5020000 5071000
1435 13.0130.0636 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 4362000 4394000
1436 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 575000 580000
1437 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 28500 29000
1438 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 42100 43900
1439 18.0114.0011 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 55200 56200
1440 18.0114.0013 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 66000 68200
1441 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 64200 65400
1442 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 94000 96200
1443 21.0092.0755 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 25300 25900
1444 22.0283.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 38000 38000
1445 27.0144.0451 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 2867000 2896000
1446 27.0265.0473 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi 3053000 3093000
1447 27.0356.0418 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận 3971000 4027000
1448 K18.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nhi 178000 187100
1449 K18.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nhi 178500 187100
1450 K30.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 152000 160000
1451 03.0080.0094 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 592000 596000
1452 03.0276.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12400 12500
1453 03.0356.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 66100 67300
1454 03.0501.0230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện 66100 67300
1455 03.0570.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 64800 66100
1456 03.0588.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 64800 66100
1457 03.0637.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi  xoang 64200 65500
1458 03.1074.0104 Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) 913000 917000
1459 03.3415.0471 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 5204000 5273000
1460 03.3676.0556 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles 3708000 3750000
1461 03.3773.0556 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân 3708000 3750000
1462 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 253000 257000
1463 07.0008.0360 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 3313000 3345000
1464 08.0015.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12400 12500
1465 08.0162.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình 66100 67300
1466 08.0194.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V 66100 67300
1467 08.0215.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 66100 67300
1468 08.0216.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai 66100 67300
1469 08.0241.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 141000 143000
1470 10.0326.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 4042000 4098000
1471 10.0376.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 4879000 4947000
1472 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2224000 2254000
1473 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2532000 2562000
1474 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1211000 1242000
1475 10.0732.0556 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 3708000 3750000
1476 10.0751.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 2923000 2963000
1477 10.0759.0556 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi 3708000 3750000
1478 10.0762.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi 3708000 3750000
1479 10.0767.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 3708000 3750000
1480 10.0768.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 3708000 3750000
1481 10.0839.0559 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 2923000 2963000
1482 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3674000 3725000
1483 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 200000 204000
1484 13.0173.0714 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2188000 2207000
1485 14.0255.0755 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25300 25900
1486 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 333000 337000
1487 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 208000 212000
1488 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 42100 43900
1489 18.0134.0019 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi 236000 240000
1490 18.0143.0033 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 560000 564000
1491 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 38800 39100
1492 27.0215.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng 4191000 4241000
1493 TYC 7 Khí dung mũi họng TYC (không bao gồm thuốc) 50000 0
1494 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1122000 1126000
1495 02.0154.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường 211000 219000
1496 02.0415.0214 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1497 03.0298.0230 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ 66100 67300
1498 03.0312.0230 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên 66100 67300
1499 03.0317.0230 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình 66100 67300
1500 03.0329.0230 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp 66100 67300
1501 03.0333.0230 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai 66100 67300
1502 03.0364.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 66100 67300
1503 03.0366.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66100 67300
1504 03.0427.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V 141000 143000
1505 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 66100 67300
1506 03.0691.0228 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 35400 35500
1507 03.1971.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 243000 247000
1508 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 375000 377000
1509 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 330000 335000
1510 08.0202.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt 66100 67300
1511 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4547000 4616000
1512 10.0371.0436 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1731000 1751000
1513 10.0479.0491 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2494000 2514000
1514 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3530000 3579000
1515 10.0688.0583 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 1914000 1965000
1516 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2847000 2887000
1517 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 330000 335000
1518 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 330000 335000
1519 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 330000 335000
1520 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 243000 247000
1521 18.0096.0011 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 55200 56200
1522 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 66000 68200
1523 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 64200 65400
1524 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 94000 96200
1525 18.0120.0010 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 49200 50200
1526 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 55200 56200
1527 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 64200 65400
1528 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27300 27400
1529 27.0188.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2534000 2564000
1530 K30.1917 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt 163000 160000
1531 03.3599.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 3228000 3258000
1532 TYC 20.2 Nhổ răng vĩnh viễn có cắt thân chia chân TYC 250000 0
1533 02.0325.0166 Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan 554000 558000
1534 02.0350.0113 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 123000 125000
1535 02.0360.0113 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 123000 125000
1536 02.0413.0214 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1537 02.0420.0214 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1538 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP) 551000 559000
1539 03.0409.0227 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh 141000 143000
1540 03.0429.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị 141000 143000
1541 03.0451.0227 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ 141000 143000
1542 03.0455.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật 141000 143000
1543 03.0495.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66100 67300
1544 03.0585.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 64800 66100
1545 03.0607.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 64200 65500
1546 03.0621.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 64200 65500
1547 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 64200 65500
1548 03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 64200 65500
1549 03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 64200 65500
1550 03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 243000 247000
1551 03.3703.0556 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn 3708000 3750000
1552 03.3811.0571 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2847000 2887000
1553 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 330000 335000
1554 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 330000 335000
1555 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 330000 335000
1556 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 330000 335000
1557 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 330000 335000
1558 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 330000 335000
1559 08.0217.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 66100 67300
1560 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 64800 66100
1561 08.0331.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng 64800 66100
1562 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 64200 65500
1563 10.0308.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 4042000 4098000
1564 10.0375.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 4879000 4947000
1565 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4573000 4629000
1566 10.0566.0584 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 1211000 1242000
1567 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3228000 3258000
1568 10.0756.0556 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu 3708000 3750000
1569 10.0763.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi 3708000 3750000
1570 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 330000 335000
1571 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 330000 335000
1572 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 330000 335000
1573 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 330000 335000
1574 10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 248000 254000
1575 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 330000 335000
1576 10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 248000 254000
1577 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 330000 335000
1578 10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 248000 254000
1579 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 84600 85600
1580 13.0077.0689 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 5020000 5020000
1581 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 208000 212000
1582 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 42100 43900
1583 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 179000 181000
1584 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 42100 43900
1585 18.0091.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 55200 56200
1586 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 66000 68200
1587 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 64200 65400
1588 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 94000 96200
1589 18.0092.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 55200 56200
1590 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 66000 68200
1591 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 64200 65400
1592 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 94000 96200
1593 18.0094.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 55200 56200
1594 18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 66000 68200
1595 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 64200 65400
1596 18.0094.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 94000 96200
1597 TYC 19.2 Điều trị tủy răng vĩnh viễn (răng 1 chân) TYC 300000 0
1598 01.0162.0121 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 369000 373000
1599 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 585000 589000
1600 01.0231.0298 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu 747000 762000
1601 02.0015.0071 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 212000 216000
1602 02.0098.0391 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp 1595000 1625000
1603 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 132000 134000
1604 02.0253.0135 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu 240000 244000
1605 02.0345.0087 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm 150000 152000
1606 03.0098.0079 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 141000 143000
1607 03.0336.0230 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta 66100 67300
1608 03.0368.0230 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 66100 67300
1609 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 66100 67300
1610 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 64800 66100
1611 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 64200 65500
1612 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 64200 65500
1613 08.0222.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông 66100 67300
1614 10.0701.0491 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2494000 2514000
1615 13.0090.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5020000 5071000
1616 13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2912000 2944000
1617 15.0214.1002 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 940000 954000
1618 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 243000 247000
1619 18.0045.0004 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 211000 219000
1620 18.0105.0010 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 49200 50200
1621 18.0105.0012 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 55200 56200
1622 18.0105.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 64200 65400
1623 22.0135.1313 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) 39200 39200
1624 TYC 6 Bơm thuốc thanh quản TYC (không bao gồm thuốc) 100000 0
1625 TYC 19.2 Điều trị tủy răng vĩnh viễn (Răng hàm nhỏ) TYC 400000 0
1626 TYC 19.2 Điều trị tủy răng vĩnh viễn (răng hàm lớn) TYC 500000 0
1627 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 176000 178000
1628 02.0354.0113 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 123000 125000
1629 02.0418.0214 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1630 02.0421.0214 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1631 03.0092.0299 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 450000 450000
1632 03.0294.0230 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp 66100 67300
1633 03.0387.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 66100 67300
1634 03.0507.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 66100 67300
1635 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 66100 67300
1636 03.0594.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 64800 66100
1637 03.0616.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 64200 65500
1638 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 64200 65500
1639 03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 64200 65500
1640 03.0650.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 64200 65500
1641 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 35400 35500
1642 03.1940.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 208000 212000
1643 03.2056.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1642000 1662000
1644 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1716000 1731000
1645 08.0192.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 66100 67300
1646 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 64800 66100
1647 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 64200 65500
1648 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 64200 65500
1649 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 64200 65500
1650 10.0318.0104 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 913000 917000
1651 10.0686.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3228000 3258000
1652 10.0730.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 3708000 3750000
1653 10.0731.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 3708000 3750000
1654 10.0801.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 3708000 3750000
1655 10.0817.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 3708000 3750000
1656 10.0823.0582 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 2783000 2851000
1657 10.0850.0575 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2760000 2790000
1658 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2847000 2887000
1659 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 208000 212000
1660 16.0337.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1642000 1662000
1661 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 121000 122000
1662 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 121000 121000
1663 18.0112.0011 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 55200 56200
1664 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 66000 68200
1665 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200 65400
1666 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 96200
1667 22.0281.1281 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 201000 201000
1668 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 22900 23100
1669 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 48900 49900
1670 02.0183.0100 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1122000 1126000
1671 02.0230.0152 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang 886000 893000
1672 02.0344.0087 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 150000 152000
1673 02.0358.0113 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 123000 125000
1674 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 48900 49900
1675 03.0323.0230 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn 66100 67300
1676 03.0348.0230 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 66100 67300
1677 03.0360.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 66100 67300
1678 03.0622.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 64200 65500
1679 03.0624.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 64200 65500
1680 03.1951.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 95200 97000
1681 03.1953.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC) 208000 212000
1682 08.0169.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu 66100 67300
1683 08.0407.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 64200 65500
1684 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 64200 65500
1685 08.0448.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 64200 65500
1686 10.0342.0582 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 2783000 2851000
1687 10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2796000 2832000
1688 10.0518.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 4414000 4470000
1689 10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 2783000 2851000
1690 10.0717.0556 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 3708000 3750000
1691 10.0729.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp 3708000 3750000
1692 10.0733.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3708000 3750000
1693 10.0794.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 3708000 3750000
1694 10.0798.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 3708000 3750000
1695 10.0802.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay 3708000 3750000
1696 10.0805.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên 2761000 2829000
1697 10.0806.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới 2761000 2829000
1698 10.0816.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 3708000 3750000
1699 10.0821.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay 3708000 3750000
1700 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 697000 705000
1701 13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 34600 35200
1702 13.0051.0254 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 34200 34900
1703 13.0080.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 5020000 5071000
1704 16.0235.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 95200 97000
1705 18.0113.0011 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 55200 56200
1706 18.0113.0013 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 66000 68200
1707 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 64200 65400
1708 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 94000 96200
1709 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 37500 37700
1710 23.0082.1524 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) 95400 95400
1711 K27.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 152000 160000
1712 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 42100 43900
1713 02.0039.0124 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất 5002000 5010000
1714 02.0040.0131 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản 1125000 1133000
1715 02.0322.0078 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 174000 176000
1716 02.0346.0087 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm 150000 152000
1717 02.0356.0113 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 123000 125000
1718 03.0124.0148 Dẫn lưu bể thận ngư#ợc dòng cấp cứu bằng nội soi 919000 925000
1719 03.0303.0230 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 66100 67300
1720 03.0339.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 66100 67300
1721 03.0655.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 64200 65500
1722 03.0695.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35400 35500
1723 03.2714.0416 Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới 4176000 4232000
1724 08.0178.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng 66100 67300
1725 08.0198.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66100 67300
1726 08.0232.0227 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 141000 143000
1727 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 64200 65500
1728 08.0475.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35400 35500
1729 10.0515.0454 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 4414000 4470000
1730 10.0795.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân 3708000 3750000
1731 10.0799.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay 3708000 3750000
1732 10.0803.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay 3708000 3750000
1733 10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4547000 4616000
1734 12.0008.0834 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 1224000 1234000
1735 13.0109.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2628000 2660000
1736 13.0129.0636 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 4362000 4394000
1737 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 658000 682000
1738 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 296000 302000
1739 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 181000 183000
1740 15.0073.0973 Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi 7110000 7170000
1741 15.0145.1002 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 940000 954000
1742 18.0058.0069 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 79500 81400
1743 18.0104.0011 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 55200 56200
1744 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 66000 68200
1745 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200 65400
1746 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 96200
1747 02.0182.0140 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 590000 728000
1748 02.0317.0165 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 590000 597000
1749 02.0362.0113 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 123000 125000
1750 02.0416.0214 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1751 02.0417.0214 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1752 03.0299.0230 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh 66100 67300
1753 03.0370.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 66100 67300
1754 03.0617.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 64200 65500
1755 03.0627.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 64200 65500
1756 03.3754.0556 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 3708000 3750000
1757 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 395000 399000
1758 10.0309.0421 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt 4042000 4098000
1759 10.0769.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 3708000 3750000
1760 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2923000 2963000
1761 10.0811.0559 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2923000 2963000
1762 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 395000 399000
1763 11.0078.1115 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler 286000 293000
1764 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1117000 1126000
1765 13.0069.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3825000 3876000
1766 13.0083.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 5020000 5071000
1767 27.0315.1196 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng 2136000 2167000
1768 27.0371.0418 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 3971000 3971000
1769 K27.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 214000 223800
1770 K27.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 204400 223800
1771 K27.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 191000 199200
1772 K27.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 188500 199200
1773 K27.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 152500 67300
1774 K27.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 152000 152000
1775 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15200 15200
1776 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15200 15200
1777 02.0176.0121 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm 369000 373000
1778 02.0334.0166 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 554000 558000
1779 02.0422.0214 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1780 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 310000 317000
1781 03.0311.0230 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 66100 67300
1782 03.0338.0230 Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa 75800 74300
1783 03.0398.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 66100 67300
1784 03.0428.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 141000 143000
1785 03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 64200 65500
1786 03.0674.0228 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 35400 35500
1787 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 176000 178000
1788 03.3789.0556 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 3708000 3750000
1789 08.0223.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 66100 67300
1790 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 64200 65500
1791 08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 64200 65500
1792 10.0299.0421 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 4042000 4098000
1793 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2586000 2612000
1794 15.0235.0926 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 717000 723000
1795 15.0235.0928 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 314000 318000
1796 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 42100 43900
1797 18.0090.0011 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 55200 56200
1798 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 66000 68200
1799 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 64200 65400
1800 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 94000 96200
1801 18.0093.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 55200 56200
1802 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 66000 68200
1803 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 64200 65400
1804 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 94000 96200
1805 18.0107.0011 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 55200 56200
1806 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 66000 68200
1807 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200 65400
1808 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 96200
1809 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 55200 56200
1810 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 64200 65400
1811 18.0196.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) 628000 632000
1812 22.0161.1292 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 29100 29100
1813 27.0191.0451 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 2867000 2896000
1814 K03.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 178500 187100
1815 K03.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 152000 160000
1816 K11.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Truyền nhiễm 178500 187100
1817 K11.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Truyền nhiễm 178000 187100
1818 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 141000 143000
1819 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 132000 134000
1820 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 174000 176000
1821 02.0175.0121 Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm 369000 373000
1822 02.0186.0101 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu 1122000 1126000
1823 02.0304.0134 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết 426000 67300
1824 02.0343.0087 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 150000 152000
1825 02.0403.0213 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 90000 91500
1826 02.0414.0214 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1827 03.0344.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 66100 67300
1828 03.1665.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 912000 926000
1829 03.2058.1068 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 2614000 2644000
1830 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 174000 176000
1831 03.3664.0548 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 3945000 3985000
1832 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 256000 259000
1833 08.0226.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh 66100 67300
1834 10.0623.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 4443000 4499000
1835 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2923000 2963000
1836 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 256000 259000
1837 10.1011.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 156000 159000
1838 13.0221.0695 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5476000 5528000
1839 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2821000 2860000
1840 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 912000 926000
1841 15.0234.0925 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 697000 67300
1842 15.0234.0927 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 219000 223000
1843 18.0032.0069 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 79500 81400
1844 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 49200 50200
1845 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 64200 65400
1846 18.0115.0011 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 55200 56200
1847 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 66000 68200
1848 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200 65400
1849 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 96200
1850 18.0152.0041 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 0 632000
1851 22.0282.1281 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 201000 201000
1852 27.0396.0433 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 3908000 3950000
1853 03.0019.1798 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ 196000 198000
1854 03.0458.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 141000 143000
1855 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 66100 67300
1856 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 64200 65500
1857 03.0656.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối  loạn đại, tiểu tiện 64200 65500
1858 03.2059.1068 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy 2614000 2644000
1859 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 66100 67300
1860 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 64200 65500
1861 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 35400 35500
1862 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2923000 2963000
1863 10.0826.0559 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay 2923000 2963000
1864 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 21000 21400
1865 12.0091.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 1328000 1334000
1866 12.0314.1189 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm 2690000 2754000
1867 13.0132.0685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2750000 2782000
1868 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 29400 29900
1869 15.0208.0916 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 113000 116000
1870 15.0240.0904 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 697000 703000
1871 15.0240.0905 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 357000 362000
1872 22.0134.1296 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25700 25700
1873 22.0150.1594 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 42400 42400
1874 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 16800 16800
1875 K19.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 152000 160000
1876 K19.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 152000 160000
1877 K19.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 152000 160000
1878 01.0008.0100 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu 1122000 1126000
1879 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 719000 728000
1880 02.0058.0308 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 165000 172000
1881 02.0185.0101 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu 1122000 1126000
1882 02.0364.0087 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 150000 152000
1883 03.0011.0196 Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) 552000 556000
1884 03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 64200 65500
1885 03.3785.0556 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân 3708000 3750000
1886 08.0221.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh 66100 67300
1887 08.0426.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 64200 65500
1888 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2532000 2562000
1889 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 641000 644000
1890 10.1015.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 271000 274000
1891 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3715000 3766000
1892 13.0162.0604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 858000 880000
1893 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 45400 46900
1894 18.0015.0001 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 42100 43900
1895 18.0033.0004 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 211000 67300
1896 18.0129.0014 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 61000 63200
1897 18.0129.0028 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 64200 65400
1898 18.0129.0029 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 94000 96200
1899 18.0158.0040 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 519000 522000
1900 18.0266.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) 628000 628000
1901 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng (Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng) 40000 40000
1902 K02.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 314000 325000
1903 K02.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 279100 325000
1904 K02.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 178000 187100
1905 K16.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền 125000 130600
1906 K16.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền 126600 130600
1907 02.0077.0391 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim 1595000 1625000
1908 02.0326.0165 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan 590000 597000
1909 03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 64200 65500
1910 03.3728.0548 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu 3945000 3985000
1911 07.0011.0357 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4119000 4166000
1912 10.0760.0556 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng 3609000 3609000
1913 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 697000 705000
1914 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2912000 2944000
1915 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1177000 1206000
1916 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2912000 2944000
1917 15.0074.1081 Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) 2741000 2777000
1918 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 628000 632000
1919 18.0197.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 628000 632000
1920 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi 41200 41700
1921 K19.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 214000 223800
1922 K19.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 204400 223800
1923 K19.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 191000 199200
1924 K19.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 188500 199200
1925 K19.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 163000 163000
1926 K19.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 152500 152500
1927 K28.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 152000 160000
1928 K29.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 152000 160000
1929 01.0042.0099 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da 649000 653000
1930 02.0184.0102 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6800000 6811000
1931 02.0305.0135 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 240000 244000
1932 03.0371.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinhVII ngoại biên 66100 67300
1933 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 64800 66100
1934 10.0550.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2532000 2562000
1935 12.0004.0834 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 1224000 1234000
1936 13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 88700 90100
1937 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 376000 384000
1938 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 77600 78400
1939 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 628000 632000
1940 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 426000 433000
1941 20.0084.0440 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 1271000 1279000
1942 22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 39200 39200
1943 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 44800 44800
1944 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 26800 26900
1945 27.0266.0476 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật 3761000 3816000
1946 03.0426.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 141000 143000
1947 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 176000 178000
1948 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm 176000 178000
1949 08.0228.0227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 141000 143000
1950 10.0843.0550 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 3528000 3570000
1951 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1117000 1126000
1952 13.0082.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 5020000 5071000
1953 13.0122.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 5507000 5558000
1954 13.0124.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 5507000 5558000
1955 13.0131.0697 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4912000 4963000
1956 13.0146.0612 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 283000 294000
1957 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 243000 247000
1958 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 208000 212000
1959 17.0048.0268 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…) 28500 29000
1960 18.0108.0010 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 49200 50200
1961 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 66000 68200
1962 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200 65400
1963 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 96200
1964 23.0112.1506 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) 26800 26900
1965 27.0190.0459 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2534000 2561000
1966 K28.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 191000 199200
1967 K28.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 163000 163000
1968 K28.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 152000 152000
1969 K29.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 163000 163000
1970 K29.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 152500 152500
1971 TYC 20.3 Nhổ răng khôn hàm trên mọc lệch có cắt thân chia chân TYC 500000 0
1972 01.0173.0195 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1533000 1541000
1973 02.0178.0022 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản 202000 206000
1974 02.0272.0134 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 410000 433000
1975 03.0457.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 141000 143000
1976 03.2457.1049 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 2507000 2627000
1977 10.0622.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật 4443000 4499000
1978 10.0740.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3708000 3750000
1979 13.0126.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5507000 5558000
1980 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 41100 42300
1981 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 0 522000
1982 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 519000 519000
1983 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 35800 35800
1984 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 672000 678000
1985 02.0071.0391 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm 1595000 1625000
1986 02.0425.0214 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 132000
1987 08.0195.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66100 67300
1988 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 64800 66100
1989 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3530000 3579000
1990 11.0088.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 649000 653000
1991 13.0019.0618 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 645000 649000
1992 13.0137.0077 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 135000 137000
1993 18.0116.0011 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 55200 56200
1994 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 66000 68200
1995 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200 65400
1996 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 94000 96200
1997 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 519000 522000
1998 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40000 40400
1999 23.0024.1464 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 85800 0
2000 02.0377.0170 Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm 822000 828000
2001 03.0512.0230 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 66100 67300
2002 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây  thần kinh 64800 66100
2003 03.3774.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4547000 4616000
2004 03.3793.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4547000 4616000
2005 03.3794.0556 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 3708000 3750000
2006 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2218000 2248000
2007 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4547000 4616000
2008 13.0017.0652 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4554000 4585000
2009 22.0009.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 39200 39200
2010 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42900 43100
2011 TYC 20.4 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch không cắt thân chia nhân TYC 800000 0
2012 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 184000 185000
2013 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 49000 50700
2014 02.0320.0166 Siêu âm can thiệp – Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan 554000 558000
2015 03.0489.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 66100 67300
2016 03.0558.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 64800 66100
2017 10.0489.0458 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu  ra ngoài (Quénue) 4573000 4629000
2018 13.0066.0658 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5855000 5910000
2019 18.0159.0041 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 628000 632000
2020 01.0220.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 825000 831000
2021 03.0153.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 825000 831000
2022 03.1972.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) 243000 247000
2023 13.0087.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5020000 5071000
2024 13.0112.0669 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2812000 2844000
2025 13.0232.0647 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 537000 545000
2026 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 95200 97000
2027 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 450000 459000
2028 02.0240.0208 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 501000 502000
2029 02.0316.0004 Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 211000 219000
2030 03.0369.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 66100 67300
2031 03.1938.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp 208000 212000
2032 08.0177.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 66100 67300
2033 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 64200 65500
2034 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 240000 242000
2035 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 178000 182000
2036 13.0123.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3616000 3668000
2037 TYC 20 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1 -32 dãy) TYC 519000 0
2038 03.0310.0230 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 66100 67300
2039 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 64200 65500
2040 03.0664.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống 64200 65500
2041 10.0519.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4414000 4470000
2042 10.0847.0551 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 2728000 2758000
2043 13.0003.0674 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3984000 4027000
2044 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36500 36900
2045 11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 176000 178000
2046 13.0081.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 5020000 5071000
2047 02.0025.0109 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 192000 196000
2048 02.0376.0168 Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm 124000 126000
2049 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 240000 242000
2050 18.0151.0041 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 628000 632000
2051 TYC 24 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) TYC 519000 0
2052 02.0333.0078 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 174000 176000
2053 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 64200 65500
2054 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 64200 65500
2055 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 330000 335000
2056 11.0008.1150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở trẻ em 539000 547000
2057 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 405000 410000
2058 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2263000 2298000
2059 13.0121.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 5507000 5558000
2060 02.0132.0274 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) 1145000 1157000
2061 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 66100 67300
2062 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 64200 65500
2063 11.0007.1151 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % – 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 856000 870000
2064 13.0115.0650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2645000 2677000
2065 13.0117.0595 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4058000 4109000
2066 03.0632.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 64200 65500
2067 03.3727.0556 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển 3708000 3750000
2068 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2234000 2269000
2069 02.0321.0499 Siêu âm can thiệp – Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da 1856000 1885000
2070 03.1858.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 917000 925000
2071 10.0315.0582 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận 2783000 2851000
2072 11.0003.1150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở người lớn 539000 547000
2073 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn 405000 410000
2074 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2263000 2298000
2075 11.0027.1108 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2882000 2920000
2076 13.0118.0595 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 4058000 4109000
2077 16.0050.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 557000 565000
2078 16.0050.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 787000 795000
2079 16.0050.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 418000 422000
2080 16.0050.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 917000 925000
2081 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 628000 632000
2082 07.0006.0357 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 4119000 4166000
2083 10.0528.0454 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4414000 4470000
2084 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 392000 396000
2085 18.0026.0069 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 79500 81400
2086 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2234000 2269000
2087 11.0021.1104 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2835000 2886000
2088 18.0256.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 628000 632000
2089 02.0174.0121 Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm 369000 373000
2090 11.0024.1109 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3234000 3285000
2091 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519000 522000
2092 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519000 519000
2093 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 33600 33600
2094 13.0079.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5020000 5071000
2095 13.0233.0642 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1139000 1152000
2096 16.0051.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 557000 565000
2097 16.0051.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 787000 795000
2098 16.0051.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 418000 422000
2099 16.0051.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 917000 925000
2100 TYC 20.4 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch ngầm, lệch, kẹt  có cắt thân chia nhân TYC 1000000 0
2101 08.0196.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 66100 67300
2102 10.0320.0423 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes 3016000 3044000
2103 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2532000 2562000
2104 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519000 522000
2105 03.0346.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 66100 67300
2106 11.0018.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3217000 3268000
2107 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 42100 43900
2108 02.0139.0274 Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) 1145000 1157000
2109 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 64200 65500
2110 13.0031.0727 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 574000 587000
2111 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519000 522000
2112 TYC 21 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) TYC 519000 0
2113 02.0133.0274 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) 1145000 1157000
2114 03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. 10800 11100
2115 10.0516.0454 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 4414000 4470000
2116 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… 155000 159000
2117 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519000 522000
2118 TYC 22 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) TYC 519000 0
2119 02.0319.0166 Siêu âm can thiệp – Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ 554000 558000
2120 16.0067.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 243000 247000
2121 22.0139.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 36500 36900
2122 18.0023.0004 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 211000 219000
2123 TYC 23 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) TYC 519000 0
2124 13.0074.0686 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4238000 4289000
2125 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519000 522000
2126 13.0089.0696 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 4954000 5005000
2127 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2586000 2612000
2128 13.0119.0596 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5499000 5550000
2129 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 519000 522000
2130 21.0119.1801 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén 158000 158000
2131 21.0120.1801 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 159000 160000
2132 10.0351.0583 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức 1914000 1965000
2133 16.0046.1012 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 557000 565000
2134 16.0046.1013 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 787000 795000
2135 16.0046.1014 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 418000 422000
2136 16.0046.1015 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 917000 925000
2137 21.0121.1801 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén 159000 160000
2138 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 519000 522000
2139 18.0225.0041 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) 628000 632000
2140 16.0044.1012 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. 557000 565000
2141 16.0044.1013 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. 787000 795000
2142 16.0044.1014 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. 418000 422000
2143 16.0044.1015 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. 917000 925000
2144 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20100 20100
2145 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4159000 4202000
2146 16.0045.1012 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 557000 565000
2147 16.0045.1013 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 787000 795000
2148 16.0045.1014 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 418000 422000
2149 16.0045.1015 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 917000 925000
2150 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 310000 317000
2151 16.0054.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 557000 565000
2152 16.0054.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 787000 795000
2153 16.0054.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 418000 422000
2154 16.0054.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 917000 925000
2155 22.0011.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 56000 56500
2156 13.0004.0675 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) 4256000 4307000
2157 13.0005.0675 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 4256000 4307000
2158 03.4108.0440 Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi 1271000 1279000
2159 14.0065.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1459000 1477000
2160 03.1859.1012 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay 557000 565000
2161 16.0052.1012 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 557000 565000
2162 16.0052.1013 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 787000 795000
2163 16.0052.1014 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 418000 422000
2164 16.0052.1015 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 917000 925000
2165 22.0012.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 54800 54800
2166 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22400 22400
2167 16.0055.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 557000 565000
2168 16.0055.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 787000 795000
2169 16.0055.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 418000 422000
2170 16.0055.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 917000 925000
2171 02.0201.0155 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) 1148000 1151000
2172 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 62900 63500
2173 16.0053.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 557000 565000
2174 16.0053.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 787000 795000
2175 16.0053.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 418000 422000
2176 16.0053.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 917000 925000
2177 18.0224.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) 628000 632000
2178 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 61600 61600
2179 22.0003.1351 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)  phương pháp thủ công 53700 53700
2180 16.0047.1012 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 557000 565000
2181 16.0047.1013 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 787000 795000
2182 16.0047.1014 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 418000 422000
2183 16.0047.1015 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 917000 925000
2184 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 10800 11100
2185 22.0314.1398 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) 1466000 67300
2186 22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 100000 100000
2187 22.0288.1271 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28000 28000
2188 22.0014.1242 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 100000 67300
2189 13.0009.0659 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9453000 9564000
2190 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 40000 40400
2191 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 628000 628000
2192 22.0287.1272 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 44800 44800
2193 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 39200 39200
2194 KSK01 Khám sức khỏe toàn diện lao động bao gồm cả xét nghiệm công thức máu và xét nghiệm nước tiểu(đối với các trường hợp đi học, đi làm thông thường) 212300 0
2195 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 55700 56000
2196 02.0209.0194 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) 1496000 1504000
2197 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)(không tiêm thuốc cản quang) 519000 522000
2198 18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang) 519000 519000
2199 13.0073.0702 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6492000 6575000